chủ động
Định nghĩa
Tính từ:
- Tự mình quyết định và hành động, không bị động, không phụ thuộc vào hoàn cảnh hay người khác: Thể hiện thái độ tích cực, tự giác trong suy nghĩ và hành động.
- (Ngôn ngữ học) Thuộc về dạng thức mà chủ ngữ là chủ thể thực hiện hành động: Dùng để phân biệt với dạng bị động.
Danh từ:
- Tính chất, khả năng tự mình quyết định và hành động: Thường dùng trong cụm "tính chủ động".
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ấy có thái độ rất chủ động trong công việc.
- Trong câu "Tôi đọc sách", động từ "đọc" được dùng ở dạng chủ động.
Danh từ:
- Nhà trường luôn khuyến khích tính chủ động sáng tạo của học sinh.
- Sự chủ động trong ứng phó thiên tai đã giúp giảm thiểu thiệt hại.
Các cách sử dụng nâng cao
"một cách chủ động": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức hành động.
- Cô ấy luôn tham gia một cách chủ động vào các hoạt động cộng đồng.
"nắm thế chủ động": có ưu thế, kiểm soát được tình thế.
- Đội chủ nhà nắm thế chủ động ngay từ những phút đầu trận đấu.
Biến thể và từ liên quan
Chủ động hóa (động từ): làm cho có tính chủ động.
- Biện pháp nhằm chủ động hóa hoạt động học tập của sinh viên.
Chủ động viên (danh từ - ít dùng): người có tính chủ động cao.
Từ đồng nghĩa
- Tự giác: tự mình nhận thức và làm mà không cần nhắc nhở.
- Tích cực: hăng hái, có nhiều nỗ lực.
- Tự lực: tự sức mình, không dựa vào người khác.
Từ trái nghĩa
- Bị động: không tự quyết định, phụ thuộc vào ngoại cảnh.
- Thụ động: thiếu sáng kiến, hành động do tác động từ bên ngoài.
Các cụm từ liên quan
Chủ động phòng ngừa: tự mình thực hiện các biện pháp ngăn chặn trước.
- Chủ động phòng ngừa cháy nổ là nhiệm vụ quan trọng.
Chủ động đối phó: sẵn sàng ứng phó với tình huống.
- Chính quyền địa phương chủ động đối phó với bão.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chủ động nước chè, đợi khách đến nhà": (thành ngữ) ví sự chuẩn bị sẵn sàng, chủ động trong mọi tình huống.
- "Thua keo này, bày keo khác": (tục ngữ) thể hiện tinh thần chủ động, không bỏ cuộc sau thất bại.